# Download 3000 từ vựng tiếng anh B1 theo chủ đề thường gặp

Từ vựng tiếng anh B1 là một yếu tố không thể thiếu trong việc giao tiếp tiếng Anh một cách trôi chảy hàng ngày. Nội dung bài viết này sẽ cung cấp”

* Danh sách từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề thường gặp: gia đình, bạn bè, môi trường, thời tiết, công nghệ...
* Link download 3000 từ vựng tiếng Anh B1.

### Tổng hợp từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề

Để ôn tập các kỹ năng ở trình độ B1, người học cần nắm vững từ 2500 đến 3000 từ vựng. Dưới đây là các list từ vựng B1 theo chủ đề đã được chúng tôi tổng hợp, các bạn hãy tham khảo.

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề giới thiệu bản thân

| Từ vựng     | Loại từ | Phiên âm        | Dịch nghĩa         |
| ----------- | ------- | --------------- | ------------------ |
| Name        | Danh từ | /neɪm/          | Tên                |
| Age         | Danh từ | /eɪdʒ/          | Tuổi               |
| Hobby       | Danh từ | /ˈhɒbi/         | Sở thích           |
| Personality | Danh từ | /ˌpɜːsəˈnælɪti/ | Tính cách          |
| Friendly    | Tính từ | /ˈfrendli/      | Thân thiện         |
| Outgoing    | Tính từ | /ˈaʊtˌɡəʊɪŋ/    | Hòa đồng           |
| Introduce   | Động từ | /ˌɪntrəˈdjuːs/  | Giới thiệu         |
| Interest    | Danh từ | /ˈɪntrəst/      | Sở thích, quan tâm |
| Shy         | Tính từ | /ʃaɪ/           | Nhút nhát          |
| Talkative   | Tính từ | /ˈtɔːkətɪv/     | Nói nhiều          |
| Ambitious   | Tính từ | /æmˈbɪʃəs/      | Tham vọng          |
| Honest      | Tính từ | /ˈɒnɪst/        | Trung thực         |
| Dream       | Danh từ | /driːm/         | Ước mơ             |
| Single      | Tính từ | /ˈsɪŋɡl/        | Độc thân           |
| Married     | Tính từ | /ˈmærid/        | Đã kết hôn         |
| Appearance  | Danh từ | /əˈpɪərəns/     | Ngoại hình         |
| Height      | Danh từ | /haɪt/          | Chiều cao          |
| Weight      | Danh từ | /weɪt/          | Cân nặng           |
| Confident   | Tính từ | /ˈkɒnfɪdənt/    | Tự tin             |
| Creative    | Tính từ | /kriˈeɪtɪv/     | Sáng tạo           |

<figure><img src="/files/H6SzAdY5Y2EzQLuVcGCO" alt=""><figcaption><p>Từ vựng tiếng anh B1 gồm rất nhiều chủ đề</p></figcaption></figure>

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề gia đình và bạn bè

| Từ vựng       | Loại từ | Phiên âm           | Dịch nghĩa          |
| ------------- | ------- | ------------------ | ------------------- |
| Family        | Danh từ | /ˈfæmɪli/          | Gia đình            |
| Relative      | Danh từ | /ˈrelətɪv/         | Họ hàng             |
| Friend        | Danh từ | /frend/            | Bạn bè              |
| Cousin        | Danh từ | /ˈkʌzn/            | Anh/chị em họ       |
| Supportive    | Tính từ | /səˈpɔːtɪv/        | Hỗ trợ, giúp đỡ     |
| Close-knit    | Tính từ | /ˌkləʊsˈnɪt/       | Khăng khít, gần gũi |
| Argue         | Động từ | /ˈɑːɡjuː/          | Tranh cãi           |
| Trust         | Động từ | /trʌst/            | Tin tưởng           |
| Caring        | Tính từ | /ˈkeərɪŋ/          | Quan tâm, chăm sóc  |
| Honest        | Tính từ | /ˈɒnɪst/           | Trung thực          |
| Sibling       | Danh từ | /ˈsɪblɪŋ/          | Anh chị em ruột     |
| Parent        | Danh từ | /ˈpeərənt/         | Bố mẹ               |
| Neighbor      | Danh từ | /ˈneɪbər/          | Hàng xóm            |
| Relationship  | Danh từ | /rɪˈleɪʃənʃɪp/     | Mối quan hệ         |
| Communication | Danh từ | /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ | Giao tiếp           |
| Conflict      | Danh từ | /ˈkɒnflɪkt/        | Mâu thuẫn           |
| Understanding | Tính từ | /ˌʌndəˈstændɪŋ/    | Thấu hiểu           |
| Childhood     | Danh từ | /ˈʧaɪldhʊd/        | Tuổi thơ            |
| Reunion       | Danh từ | /ˌriːˈjuːnjən/     | Sự đoàn tụ          |
| Support       | Động từ | /səˈpɔːt/          | Ủng hộ, giúp đỡ     |

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề học tập và công việc

| Từ vựng     | Loại từ | Phiên âm      | Dịch nghĩa          |
| ----------- | ------- | ------------- | ------------------- |
| Student     | Danh từ | /ˈstjuːdənt/  | Học sinh, sinh viên |
| Subject     | Danh từ | /ˈsʌbdʒɪkt/   | Môn học             |
| Homework    | Danh từ | /ˈhəʊmwɜːk/   | Bài tập về nhà      |
| Colleague   | Danh từ | /ˈkɒliːɡ/     | Đồng nghiệp         |
| Teacher     | Danh từ | /ˈtiːtʃər/    | Giáo viên           |
| Exam        | Danh từ | /ɪɡˈzæm/      | Kỳ thi              |
| Career      | Danh từ | /kəˈrɪər/     | Sự nghiệp           |
| Degree      | Danh từ | /dɪˈɡriː/     | Bằng cấp            |
| Internship  | Danh từ | /ˈɪntɜːnʃɪp/  | Thực tập            |
| Project     | Danh từ | /ˈprɒdʒekt/   | Dự án               |
| Knowledge   | Danh từ | /ˈnɒlɪdʒ/     | Kiến thức           |
| Assignment  | Danh từ | /əˈsaɪnmənt/  | Bài tập             |
| Graduate    | Động từ | /ˈɡrædʒueɪt/  | Tốt nghiệp          |
| Collaborate | Động từ | /kəˈlæbəreɪt/ | Hợp tác             |
| Research    | Động từ | /rɪˈsɜːtʃ/    | Nghiên cứu          |
| Promotion   | Danh từ | /prəˈməʊʃən/  | Sự thăng tiến       |

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề sở thích và giải trí

| Từ vựng         | Loại từ | Phiên âm          | Dịch nghĩa       |
| --------------- | ------- | ----------------- | ---------------- |
| Hobby           | Danh từ | /ˈhɒbi/           | Sở thích         |
| Leisure         | Danh từ | /ˈleʒər/          | Thời gian rảnh   |
| Entertainment   | Danh từ | /ˌentəˈteɪnmənt/  | Giải trí         |
| Music           | Danh từ | /ˈmjuːzɪk/        | Âm nhạc          |
| Photography     | Danh từ | /fəˈtɒɡrəfi/      | Nhiếp ảnh        |
| Reading         | Danh từ | /ˈriːdɪŋ/         | Đọc sách         |
| Painting        | Danh từ | /ˈpeɪntɪŋ/        | Vẽ tranh         |
| Collect         | Động từ | /kəˈlekt/         | Sưu tầm          |
| Travel          | Động từ | /ˈtrævəl/         | Du lịch          |
| Camping         | Danh từ | /ˈkæmpɪŋ/         | Cắm trại         |
| Gardening       | Danh từ | /ˈɡɑːdnɪŋ/        | Làm vườn         |
| Play            | Động từ | /pleɪ/            | Chơi             |
| Relax           | Động từ | /rɪˈlæks/         | Thư giãn         |
| Exercise        | Động từ | /ˈeksəsaɪz/       | Tập thể dục      |
| Hiking          | Danh từ | /ˈhaɪkɪŋ/         | Leo núi          |
| Watching movies | Danh từ | /ˈwɒtʃɪŋ ˈmuːviz/ | Xem phim         |
| Video games     | Danh từ | /ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/   | Trò chơi điện tử |
| Dancing         | Danh từ | /ˈdɑːnsɪŋ/        | Khiêu vũ         |
| Knitting        | Danh từ | /ˈnɪtɪŋ/          | Đan len          |
| Blogging        | Danh từ | /ˈblɒɡɪŋ/         | Viết blog        |

&#x20;**Xem thêm:**

[Kinh nghiệm thi tiếng anh B1](https://vstepvietnam.gitbook.io/b1/meo-thi-tieng-anh-b1-kinh-nghiem-thi-b1-dat-diem-cao) cho người thi lần đầu.

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề sức khỏe và lối sống

| Từ vựng       | Loại từ | Phiên âm       | Dịch nghĩa         |
| ------------- | ------- | -------------- | ------------------ |
| Health        | Danh từ | /helθ/         | Sức khỏe           |
| Diet          | Danh từ | /ˈdaɪət/       | Chế độ ăn uống     |
| Nutrition     | Danh từ | /njuːˈtrɪʃən/  | Dinh dưỡng         |
| Exercise      | Danh từ | /ˈeksəsaɪz/    | Tập thể dục        |
| Sleep         | Danh từ | /sliːp/        | Giấc ngủ           |
| Balance       | Danh từ | /ˈbæləns/      | Sự cân bằng        |
| Stress        | Danh từ | /stres/        | Căng thẳng         |
| Mental health | Danh từ | /ˈmentəl helθ/ | Sức khỏe tinh thần |
| Yoga          | Danh từ | /ˈjəʊɡə/       | Yoga               |
| Meditation    | Danh từ | /ˌmedɪˈteɪʃən/ | Thiền              |
| Disease       | Danh từ | /dɪˈziːz/      | Bệnh tật           |
| Prevent       | Động từ | /prɪˈvent/     | Phòng ngừa         |
| Treatment     | Danh từ | /ˈtriːtmənt/   | Điều trị           |
| Habit         | Danh từ | /ˈhæbɪt/       | Thói quen          |
| Smoking       | Danh từ | /ˈsməʊkɪŋ/     | Hút thuốc          |
| Alcohol       | Danh từ | /ˈælkəhɒl/     | Rượu bia           |
| Vaccine       | Danh từ | /ˈvæksiːn/     | Vắc xin            |
| Hygiene       | Danh từ | /ˈhaɪdʒiːn/    | Vệ sinh            |
| Therapy       | Danh từ | /ˈθerəpi/      | Trị liệu           |
| Healthy       | Tính từ | /ˈhelθi/       | Khỏe mạnh          |

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề mua sắm và tiêu dùng

| Từ vựng         | Loại từ | Phiên âm         | Dịch nghĩa         |
| --------------- | ------- | ---------------- | ------------------ |
| Shopping        | Danh từ | /ˈʃɒpɪŋ/         | Mua sắm            |
| Customer        | Danh từ | /ˈkʌstəmə/       | Khách hàng         |
| Price           | Danh từ | /praɪs/          | Giá cả             |
| Discount        | Danh từ | /ˈdɪskaʊnt/      | Giảm giá           |
| Receipt         | Danh từ | /rɪˈsiːt/        | Hóa đơn            |
| Bargain         | Động từ | /ˈbɑːɡɪn/        | Mặc cả             |
| Market          | Danh từ | /ˈmɑːkɪt/        | Chợ                |
| Cashier         | Danh từ | /kæˈʃɪə/         | Thu ngân           |
| Wallet          | Danh từ | /ˈwɒlɪt/         | Ví tiền            |
| Credit card     | Danh từ | /ˈkredɪt kɑːd/   | Thẻ tín dụng       |
| Shopping mall   | Danh từ | /ˈʃɒpɪŋ mɔːl/    | Trung tâm mua sắm  |
| Online shopping | Danh từ | /ˈɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/ | Mua sắm trực tuyến |
| Fashion         | Danh từ | /ˈfæʃən/         | Thời trang         |
| Brand           | Danh từ | /brænd/          | Thương hiệu        |
| Expensive       | Tính từ | /ɪkˈspensɪv/     | Đắt đỏ             |
| Cheap           | Tính từ | /tʃiːp/          | Rẻ                 |
| Purchase        | Động từ | /ˈpɜːtʃəs/       | Mua                |
| Refund          | Danh từ | /ˈriːfʌnd/       | Hoàn tiền          |
| Exchange        | Động từ | /ɪksˈʧeɪndʒ/     | Đổi hàng           |
| Consumer        | Danh từ | /kənˈsjuːmə/     | Người tiêu dùng    |

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề môi trường

| Từ vựng           | Loại từ | Phiên âm            | Dịch nghĩa          |
| ----------------- | ------- | ------------------- | ------------------- |
| Environment       | Danh từ | /ɪnˈvaɪrənmənt/     | Môi trường          |
| Pollution         | Danh từ | /pəˈluːʃən/         | Ô nhiễm             |
| Climate           | Danh từ | /ˈklaɪmət/          | Khí hậu             |
| Global warming    | Danh từ | /ˌɡləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/  | Nóng lên toàn cầu   |
| Recycling         | Danh từ | /ˌriːˈsaɪklɪŋ/      | Tái chế             |
| Community         | Danh từ | /kəˈmjuːnəti/       | Cộng đồng           |
| Charity           | Danh từ | /ˈʧærɪti/           | Từ thiện            |
| Volunteer         | Danh từ | /ˌvɒlənˈtɪə/        | Tình nguyện viên    |
| Homeless          | Tính từ | /ˈhəʊmləs/          | Vô gia cư           |
| Equality          | Danh từ | /ɪˈkwɒlɪti/         | Bình đẳng           |
| Poverty           | Danh từ | /ˈpɒvəti/           | Nghèo đói           |
| Discrimination    | Danh từ | /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/  | Phân biệt đối xử    |
| Urban             | Tính từ | /ˈɜːbən/            | Đô thị              |
| Rural             | Tính từ | /ˈrʊərəl/           | Nông thôn           |
| Wildlife          | Danh từ | /ˈwaɪldlaɪf/        | Động vật hoang dã   |
| Greenhouse effect | Danh từ | /ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/ | Hiệu ứng nhà kính   |
| Deforestation     | Danh từ | /diːˌfɒrɪˈsteɪʃən/  | Phá rừng            |
| Biodiversity      | Danh từ | /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsɪti/ | Đa dạng sinh học    |
| Conservation      | Danh từ | /ˌkɒnsəˈveɪʃən/     | Bảo tồn             |
| Sustainability    | Danh từ | /səˌsteɪnəˈbɪləti/  | Phát triển bền vững |

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề du lịch

| Từ vựng     | Loại từ | Phiên âm        | Dịch nghĩa         |
| ----------- | ------- | --------------- | ------------------ |
| Travel      | Danh từ | /ˈtrævəl/       | Du lịch            |
| Tourist     | Danh từ | /ˈtʊərɪst/      | Khách du lịch      |
| Destination | Danh từ | /ˌdestɪˈneɪʃən/ | Điểm đến           |
| Adventure   | Danh từ | /ədˈventʃə/     | Phiêu lưu          |
| Backpacking | Danh từ | /ˈbækˌpækɪŋ/    | Du lịch ba lô      |
| Hiking      | Danh từ | /ˈhaɪkɪŋ/       | Leo núi            |
| Camping     | Danh từ | /ˈkæmpɪŋ/       | Cắm trại           |
| Sightseeing | Danh từ | /ˈsaɪtsiːɪŋ/    | Tham quan          |
| Cruise      | Danh từ | /kruːz/         | Du thuyền          |
| Map         | Danh từ | /mæp/           | Bản đồ             |
| Guide       | Danh từ | /ɡaɪd/          | Hướng dẫn viên     |
| Itinerary   | Danh từ | /aɪˈtɪnərəri/   | Hành trình         |
| Souvenir    | Danh từ | /ˌsuːvəˈnɪə/    | Quà lưu niệm       |
| Resort      | Danh từ | /rɪˈzɔːt/       | Khu nghỉ dưỡng     |
| Passport    | Danh từ | /ˈpɑːspɔːt/     | Hộ chiếu           |
| Visa        | Danh từ | /ˈviːzə/        | Thị thực           |
| Journey     | Danh từ | /ˈʤɜːni/        | Hành trình         |
| Expedition  | Danh từ | /ˌekspɪˈdɪʃən/  | Cuộc thám hiểm     |
| Landmark    | Danh từ | /ˈlændmɑːk/     | Địa danh nổi tiếng |
| Excursion   | Danh từ | /ɪkˈskɜːʃən/    | Cuộc dạo chơi      |

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề thời tiết

| Từ vựng     | Loại từ | Phiên âm      | Dịch nghĩa      |
| ----------- | ------- | ------------- | --------------- |
| Weather     | Danh từ | /ˈweðə/       | Thời tiết       |
| Forecast    | Danh từ | /ˈfɔːkɑːst/   | Dự báo          |
| Temperature | Danh từ | /ˈtemprətʃər/ | Nhiệt độ        |
| Season      | Danh từ | /ˈsiːzn/      | Mùa             |
| Rain        | Danh từ | /reɪn/        | Mưa             |
| Sunshine    | Danh từ | /ˈsʌnʃaɪn/    | Ánh nắng        |
| Cloud       | Danh từ | /klaʊd/       | Mây             |
| Wind        | Danh từ | /wɪnd/        | Gió             |
| Storm       | Danh từ | /stɔːm/       | Bão             |
| Thunder     | Danh từ | /ˈθʌndə/      | Sấm             |
| Lightning   | Danh từ | /ˈlaɪtnɪŋ/    | Chớp            |
| Snow        | Danh từ | /snəʊ/        | Tuyết           |
| Fog         | Danh từ | /fɒɡ/         | Sương mù        |
| Humidity    | Danh từ | /hjuːˈmɪdəti/ | Độ ẩm           |
| Degree      | Danh từ | /dɪˈɡriː/     | Độ              |
| Drought     | Danh từ | /draʊt/       | Hạn hán         |
| Flood       | Danh từ | /flʌd/        | Lũ lụt          |
| Chilly      | Tính từ | /ˈʧɪli/       | Lạnh thấu xương |
| Warm        | Tính từ | /wɔːm/        | Ấm áp           |
| Freezing    | Tính từ | /ˈfriːzɪŋ/    | Lạnh cóng       |

#### Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề công nghệ và truyền thông

| Từ vựng                 | Loại từ | Phiên âm                   | Dịch nghĩa            |
| ----------------------- | ------- | -------------------------- | --------------------- |
| Technology              | Danh từ | /tekˈnɒlədʒi/              | Công nghệ             |
| Internet                | Danh từ | /ˈɪntənet/                 | Internet              |
| Social media            | Danh từ | /ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/          | Mạng xã hội           |
| Device                  | Danh từ | /dɪˈvaɪs/                  | Thiết bị              |
| Network                 | Danh từ | /ˈnetwɜːk/                 | Mạng lưới             |
| Software                | Danh từ | /ˈsɒftweə/                 | Phần mềm              |
| Hardware                | Danh từ | /ˈhɑːdweə/                 | Phần cứng             |
| Smartphone              | Danh từ | /ˈsmɑːtfəʊn/               | Điện thoại thông minh |
| Application             | Danh từ | /ˌæplɪˈkeɪʃən/             | Ứng dụng              |
| Database                | Danh từ | /ˈdeɪtəˌbeɪs/              | Cơ sở dữ liệu         |
| Communication           | Danh từ | /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/         | Giao tiếp             |
| Information             | Danh từ | /ˌɪnfəˈmeɪʃən/             | Thông tin             |
| Media                   | Danh từ | /ˈmiːdiə/                  | Truyền thông          |
| E-mail                  | Danh từ | /ˈiːmeɪl/                  | Thư điện tử           |
| Cybersecurity           | Danh từ | /ˌsaɪbəsɪˈkjʊərɪti/        | An ninh mạng          |
| Artificial Intelligence | Danh từ | /ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˈtelɪdʒəns/ | Trí tuệ nhân tạo      |
| Data                    | Danh từ | /ˈdeɪtə/                   | Dữ liệu               |
| Upload                  | Động từ | /ˈʌpləʊd/                  | Tải lên               |
| Download                | Động từ | /ˌdaʊnˈləʊd/               | Tải xuống             |
| Virtual                 | Tính từ | /ˈvɜːtʃuəl/                | Ảo (trên mạng)        |

**Xem thêm:**

Hướng dẫn luyện [nghe tiếng anh B1](https://vstepvietnam.gitbook.io/b1/huong-dan-luyen-nghe-tieng-anh-b1-hieu-qua) hiệu quả

### Download sách 3000 từ vựng tiếng anh B1

Cuốn sách 3000 từ vựng tiếng Anh trình độ B1 được biên soạn bởi giảng viên của đại học Oxford. Từ vựng trong cuốn sách này sắp xếp thành các chủ đề cụ thể. Nội dung có cả nghĩa tiếng Việt và cách phiên âm giúp người học dễ dàng hơn trong quá trình sử dụng. Hãy tải cuốn sách[ tại đây](https://drive.google.com/drive/folders/11FgmYuDEiyricWLWt7qOiQrzaY8v9LBc).

### Phương pháp học từ vựng tiếng anh B1 hiệu quả

Ghi nhớ nhanh bằng hình ảnh và âm thanh:

* Sử dụng flashcard: Flashcard là công cụ học tập hiệu quả giúp bạn ghi nhớ từ vựng bằng hình ảnh và âm thanh.
* Học qua video và bài hát: Việc học từ vựng qua video và bài hát giúp bạn tiếp thu kiến thức một cách sinh động và thú vị hơn.
* Ghi chép từ vựng bằng bản đồ tư duy: Bản đồ tư duy giúp bạn liên kết các từ vựng với nhau một cách logic, giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả.

Học theo chủ đề:

* Việc học theo chủ đề giúp bạn hệ thống hóa kiến thức và dễ dàng ghi nhớ từ vựng hơn.
* Bạn có thể lựa chọn các chủ đề mà bạn quan tâm hoặc thường gặp trong các bài thi tiếng Anh B1.

Không tra từ điển trước, hãy dùng cách phỏng đoán:

* Khi gặp từ mới, hãy cố gắng phỏng đoán nghĩa của từ dựa vào ngữ cảnh. Việc này giúp bạn rèn luyện khả năng tư duy logic và ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả.
* Sau khi phỏng đoán nghĩa của từ, bạn có thể tra từ điển để kiểm tra xem mình đoán đúng hay sai.

Sử dụng sổ tay:

* Ghi chép từ vựng mới vào sổ tay giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả.
* Bạn có thể ghi chép nghĩa của từ, cách sử dụng từ, ví dụ sử dụng từ,...
* Nên ôn tập lại từ vựng trong sổ tay thường xuyên.

Một số lưu ý khác:

* Nên học từ vựng mỗi ngày, dù chỉ 10-15 phút.
* Nên học từ vựng trong môi trường thực tế để có thể sử dụng từ vựng một cách hiệu quả.
* Nên tham gia các khóa học tiếng Anh hoặc câu lạc bộ tiếng Anh để có cơ hội luyện tập sử dụng từ vựng.

Học từ vựng tiếng Anh B1 hiệu quả cần có sự kiên trì và nỗ lực. Hãy áp dụng những phương pháp học tập trên để nâng cao vốn từ vựng. Chúc các bạn đạt được kết quả tốt trong kỳ thi tiếng Anh B1.

**Xem thêm:**

Các [phần mềm luyện thi tiếng anh B1](https://vstepvietnam.gitbook.io/b1/10-app-va-phan-mem-luyen-thi-tieng-anh-b1-hieu-qua) phổ biến.

Tổng hợp [84 cấu trúc ngữ pháp tiếng anh B1](https://vstepvietnam.gitbook.io/b1/download-tron-bo-84-cau-truc-tieng-anh-b1-pdf-mien-phi).


---

# Agent Instructions: Querying This Documentation

If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter:

```
GET https://vstepvietnam.gitbook.io/b1/download-3000-tu-vung-tieng-anh-b1-theo-chu-de-thuong-gap.md?ask=<question>
```

The question should be specific, self-contained, and written in natural language.
The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
